chier

nội động từ
  1. (cục) ỉa
    • ça va chier
      (thông tục) việc ấy ồn lên
    • ça ne chie pas
      (thông tục) điều ấy không quan trọng
    • c'est chié
      (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy
    • faire chier
      (thông tục) quấy rầy, làm phiền
    • il a chié dans mes bottes
      (thông tục) chơi xỏ tôi, đểu với tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chier"