choir

/'kwaiə/
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) rơi, ngã
    • laisser choir quelqu'un
      (thân mật) bỏ rơi ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "choir"

choir
Il laisse choir son ami dans un moment difficile.