chair

/tʃeə/
danh từ giống cái
  1. thịt
    • Os dépouillés de chair
      xương lóc hết thịt
    • Chair crue
      thịt sống
    • La chair du melon
      thịt quả dưa tây
  2. xác thịt
    • Les plaisirs de la chair
      thú vui xác thịt
    • avoir la chair de poule
      sởn gai ốc
    • chair à canon
      xem canon
    • couleur (de) chair
      màu da người, màu trắng hồng
    • en chair et en os
      đích thân
    • entre cuir et chair
      xem cuir
    • être bien en chair
      béo tốt, nhiều thịt
    • être de chair; être de chair et d'os
      người trần mắt thịt (cũng (như) ợc điểm như ai)
    • hâcher menu comme chair à pâté
      thái rất nhỏ
    • n'être ni chair ni poisson
      không chủ đích, nghiêng ngả
    • Chaire, cheire, cher, chère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ chứa "chair"

chair
Une femme coupe une tranche de chair de melon sur une table de cuisine.