christian

/'kristjən/
tính từ
  1. (thuộc) đạo -đốc; tin vào -đốc
  2. (thuộc) thánh
  3. (thuộc) người văn minh

Idioms

  • Christian burial
    lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ
  • Christian name
    tên thánh
danh từ
  1. người theo đạo -đốc
  2. người văn minh (đối với người dã man như thú vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "christian"

christian
A family attends a Christian church service on Sunday morning.