boor

/buə/
tính từ
  1. người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa
  2. nông dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "boor"

boor
A boor loudly chews with his mouth open at the dinner table.