châm

noun
  1. Acupuncture
verb
  1. To sting, to prick
    • ong châm quả bầu
      a bee stings a gourd
    • bị gai châm vào người
      his body was pricked by thorns
    • đau buốt như kim châm
      to feel a pricking pain
  2. To light, to kindle
    • đánh diêm để châm đèn
      to strike a match and light a lamp
    • châm điếu thuốc
      to light a cigarette
    • châm ngòi thuốc nổ
      to light a fuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "châm"

châm
Người đàn ông châm điếu thuốc lá.