chít

  1. 1 d. Cháu sáu đời, con của chút.
  2. 2 đg. 1 Quấn khăn chặt trên đầu. Chít khăn. 2 (Đồ mặc) sát thân hình. Thắt lưng da chít bụng. 3 Khâu cho hẹp lại. Chít áo. Quần chít ống. 4 Bịt kín chỗ , chỗ hở bằng một chất đó. Chít vách. Chít khe hở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chít
Mẹ chít khăn trên đầu trước khi ra ngoài.