chất

Học thuật
Thân thiện
chất

Chất hàng lên xe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật chất tồn tạimột thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể: "Chất" chỉ thành phần vật chất cụ thể tạo nên sự vật.
    • Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật: "Chất" dùng để chỉ đặc tính, phẩm chất bên trong của một sự vật, hiện tượng.
    • (Triết học) Tổng thể những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác: Trong triết học, "chất" phạm trù đối lập với "lượng", chỉ bản chất, đặc trưng cơ bản của sự vật.
  2. Động từ:

    • Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn: Hành động chất đống, xếp chồng các vật lên nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chất đá rất cứng. (Vật chất đá rất cứng.)
    • Cải tạo chất đất để trồng trọt tốt hơn. (Cải tạo thành phần/đặc tính của đất để trồng trọt tốt hơn.)
    • Vở kịch này nhiều chất thơ. (Vở kịch này chứa đựng nhiều yếu tố, tinh thần thơ ca.)
    • Sự biến đổi về lượng sẽ dẫn đến sự biến đổi về chất. (Sự thay đổi về số lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi về bản chất.)
  • Động từ:

    • Công nhân đang chất hàng lên xe tải. (Công nhân đang xếp hàng hóa lên xe tải.)
    • Củi được chất thành đống lớn sau nhà. (Củi được xếp chồng thành một đống lớn phía sau nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất" trong triết học: Khái niệm chỉ mặt bản chất, thuộc tính cơ bản của sự vật, cái quy định sự vật chứ không phải cái khác.

    • Mâu thuẫn giữa chất lượng. (Mâu thuẫn giữa bản chất số lượng.)
  • "Chất" chỉ phẩm chất con người: Thường dùng trong văn chương hoặc đánh giá.

    • Anh ấy chất nghệ sĩ. (Anh ấy phẩm chất, tư chất của một nghệ sĩ.)
Biến thể từ liên quan
  • Chất lượng (danh từ): Phẩm chất, giá trị của một sự vật, sản phẩm.

    • Sản phẩm này chất lượng cao. (Sản phẩm này phẩm chất cao.)
  • Chất phác (tính từ): Chân thật, mộc mạc, giản dị.

    • Con người anh ấy rất chất phác. (Con người anh ấy rất mộc mạc, chân thật.)
  • Bản chất (danh từ): Bản tính vốn , cốt lõi bên trong.

    • Bản chất của vấn đề rất phức tạp. (Tính chất cốt lõi của vấn đề rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật chất): Vật liệu, thành phần.
  • Danh từ (tính chất): Đặc tính, phẩm chất, thuộc tính.
  • Động từ: Xếp, chồng, đống, chất đống.
Các cụm từ liên quan
  • Chất vấn (động từ): Hỏi một cách gay gắt, đòi hỏi phải trả lời.

    • Phóng viên chất vấn vị bộ trưởng về chính sách mới. (Phóng viên hỏi gay gắt vị bộ trưởng về chính sách mới.)
  • Chất chứa (động từ): Tích tụ, chứa đựng bên trong (thường cảm xúc).

    • Lòng anh chất chứa nhiều nỗi niềm. (Trong lòng anh tích tụ nhiều tâm sự.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • chất thì mới lượng: Nhấn mạnh tầm quan trọng của phẩm chất (chất) hơn số lượng (lượng).
chất

Chất hàng lên xe.

  1. 1 d. 1 Vật chất tồn tạimột thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể. Chất đặc. Chất mỡ. Cải tạo chất đất. 2 Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật. Vở kịch nhiều chất thơ. 3 (chm.). Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng. Sự biến đổi về chất.
  2. 2 đg. Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn. Chất hàng lên xe. Củi chất thành đống.