chút

Học thuật
Thân thiện
chút

Bà cụ âu yếm ôm chút vào lòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cháu đời thứ năm: Người thuộc thế hệ con của chắt, tức là đời thứ năm tính từ một người nào đó.
    • Lượng rất nhỏ, rất ít: Một phần nhỏ, một số lượng không đáng kể của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "lượng rất nhỏ"):

    • Bạn có thể cho tôi mượn một chút tiền không? (Lượng tiền rất ít.)
    • ấy chỉ cần một chút thời gian để suy nghĩ. (Một khoảng thời gian ngắn, không nhiều.)
    • Anh ấy không chút hy vọng nào. (Hoàn toàn không hy vọng, nhấn mạnh sự ít ỏi đến mức không.)
  • Danh từ (nghĩa "cháu đời thứ năm"):

    • Cụ năm nay đã chút rồi. (Ông cụ đã cháu đời thứ năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Một chút": Cụm từ thông dụng nhất, dùng để chỉ một lượng nhỏ, thường đi kèm với danh từ không đếm được.
    • Uống một chút nước đi. (Uống một lượng nước nhỏ.)
  • "Chút ít": Nhấn mạnh hơn về sự ít ỏi, khiêm tốn.
    • Tôi chỉ biết chút ít về chủ đề này. (Tôi biết rất ít.)
  • "Chút xíu": Cách nói thân mật, gần gũi, cũng chỉ lượng rất nhỏ.
    • Đợi tôi chút xíu nhé! (Đợi tôi một lát rất ngắn.)
  • "Không... một chút nào": Cấu trúc phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh sự vắng mặt tuyệt đối.
    • ấy không ngần ngại một chút nào. ( ấy hoàn toàn không do dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Chút chít: (từ cổ, ít dùng) Chỉ con cháu nhiều đời, hoặc dùng để nhấn mạnh ý "rất nhỏ".
  • : (từ thân mật, khẩu ngữ) Đồng nghĩa với "chút" (nghĩa lượng nhỏ).
  • Chút đỉnh: (khẩu ngữ) Một ít, một chút.
Từ đồng nghĩa
  • Ít: (tính từ) Số lượng không nhiều.
  • Nhỏ: (tính từ) quy mô, số lượng không lớn.
  • Lượng nhỏ: (cụm danh từ) Một số lượng ít.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ "chút" đây danh từ. Các cụm từ liên quan chủ yếu các kết hợp với lượng từ "một".

Thành ngữ liên quan
  • Một chút đắt xắt ra miếng: Nhấn mạnh giá trị hoặc tác động lớn của một thứ tuy nhỏ bé.
  • Chút phận, chút duyên: Chỉ số phận hay nhân duyên nhỏ bé, khiêm tốn (thường dùng trong thơ ca).
chút

Bà cụ âu yếm ôm chút vào lòng.

  1. 1 d. Cháu đời thứ năm, con của chắt.
  2. 2 d. Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. Bớt chút thì giờ. Không chút ngần ngại. Sinh được chút con trai.