chõ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nồi chõ: Một loại nồi hai tầng, tầng trên có đáy đục lỗ, dùng để đồ (hấp) xôi hoặc các loại thức ăn khác bằng hơi nước từ tầng dưới.
Động từ:
- Chõ (vào): Hướng thẳng một bộ phận (thường là miệng, mặt) về một phía nào đó một cách trực diện.
- Chõ mồm/chõ miệng (vào): (Khẩu ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) Xen vào, can thiệp vào chuyện của người khác một cách không được mời, không liên quan đến mình.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ lấy nồi chõ ra để đồ xôi.
- Xôi đồ bằng nồi chõ thơm và dẻo hơn.
Động từ (nghĩa hướng thẳng):
- Cậu bé chõ miệng vào khe cửa để nhìn.
- Anh ta chõ loa về phía đám đông mà nói.
Động từ (nghĩa xen vào):
- Đó là chuyện riêng của họ, đừng có chõ mồm vào.
- Ai bảo cậu chõ vào việc này?
Các cách sử dụng nâng cao
"Nghe hơi nồi chõ" (Thành ngữ): Nghe những tin đồn, thông tin mơ hồ, không chính xác và vội tin theo.
- Hắn chỉ nghe hơi nồi chõ rồi đã đi mách lẻo khắp nơi.
"Thói hay chõ mũi vào việc người khác": Chỉ thói quen xấu thích xen vào chuyện không phải của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Chõ mồm (động từ, khẩu ngữ): Cùng nghĩa với "chõ miệng".
- Chõ miệng (động từ, khẩu ngữ): Xen vào chuyện người khác bằng lời nói.
- Nồi chõ (danh từ): Dụng cụ để đồ xôi.
Từ đồng nghĩa
- Hướng (về): Quay về một phía (gần nghĩa với "chõ" ở nghĩa động từ thứ nhất).
- Xen vào: Can thiệp, nhúng tay vào (gần nghĩa với "chõ mồm").
- Dính mũi vào (khẩu ngữ): Có hành động can thiệp không cần thiết.
Từ trái nghĩa
- Lảng tránh: Tránh né, không hướng đến hoặc không tham gia.
- Im lặng: Không lên tiếng, không can thiệp (trái nghĩa với "chõ mồm").
Thành ngữ liên quan
- Nghe hơi nồi chõ: Như đã giải thích ở mục trên.
- Chuyện nhà ai nấy biết, chõ mồm vào làm gì: Câu nói khuyên không nên can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác.
- 1 d. cn. nồi chõ. Nồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.
- 2 đg. 1 (kng.). Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó. Nói chõ sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm. 2 cn. chõ mồm, chõ miệng. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì.