chõ

  1. 1 d. cn. nồi chõ. Nồi hai tầng, tầng trên lỗđáy, dùng để đồ xôi.
  2. 2 đg. 1 (kng.). Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó. Nói chõ sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm. 2 cn. chõ mồm, chõ miệng. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chõ
Mẹ dùng chõ để đồ xôi.