chõ

Học thuật
Thân thiện
chõ

Mẹ dùng chõ để đồ xôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nồi chõ: Một loại nồi hai tầng, tầng trên đáy đục lỗ, dùng để đồ (hấp) xôi hoặc các loại thức ăn khác bằng hơi nước từ tầng dưới.
  2. Động từ:

    • Chõ (vào): Hướng thẳng một bộ phận (thường miệng, mặt) về một phía nào đó một cách trực diện.
    • Chõ mồm/chõ miệng (vào): (Khẩu ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) Xen vào, can thiệp vào chuyện của người khác một cách không được mời, không liên quan đến mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ lấy nồi chõ ra để đồ xôi.
    • Xôi đồ bằng nồi chõ thơm dẻo hơn.
  • Động từ (nghĩa hướng thẳng):

    • Cậu chõ miệng vào khe cửa để nhìn.
    • Anh ta chõ loa về phía đám đông nói.
  • Động từ (nghĩa xen vào):

    • Đó chuyện riêng của họ, đừng chõ mồm vào.
    • Ai bảo cậu chõ vào việc này?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe hơi nồi chõ" (Thành ngữ): Nghe những tin đồn, thông tin mơ hồ, không chính xác vội tin theo.

    • Hắn chỉ nghe hơi nồi chõ rồi đã đi mách lẻo khắp nơi.
  • "Thói hay chõ mũi vào việc người khác": Chỉ thói quen xấu thích xen vào chuyện không phải của mình.

Biến thể từ gần giống
  • Chõ mồm (động từ, khẩu ngữ): Cùng nghĩa với "chõ miệng".
  • Chõ miệng (động từ, khẩu ngữ): Xen vào chuyện người khác bằng lời nói.
  • Nồi chõ (danh từ): Dụng cụ để đồ xôi.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng (về): Quay về một phía (gần nghĩa với "chõ" ở nghĩa động từ thứ nhất).
  • Xen vào: Can thiệp, nhúng tay vào (gần nghĩa với "chõ mồm").
  • Dính mũi vào (khẩu ngữ): hành động can thiệp không cần thiết.
Từ trái nghĩa
  • Lảng tránh: Tránh , không hướng đến hoặc không tham gia.
  • Im lặng: Không lên tiếng, không can thiệp (trái nghĩa với "chõ mồm").
Thành ngữ liên quan
  • Nghe hơi nồi chõ: Như đã giải thíchmục trên.
  • Chuyện nhà ai nấy biết, chõ mồm vào làm : Câu nói khuyên không nên can thiệp vào chuyện riêng tư của người khác.
chõ

Mẹ dùng chõ để đồ xôi.

  1. 1 d. cn. nồi chõ. Nồi hai tầng, tầng trên lỗđáy, dùng để đồ xôi.
  2. 2 đg. 1 (kng.). Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó. Nói chõ sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm. 2 cn. chõ mồm, chõ miệng. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm .