chặm

Học thuật
Thân thiện
chặm

Một người mẹ dùng khăn chặm nước mắt cho đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Thấm, lau nhẹ để làm khô: Hành động dùng một vật (như vải, giấy, vạt áo) thấm nhẹ lên bề mặt ướt để hút bớt chất lỏng, thường từng ít một.
    • Lau khô nước mắt, mồ hôi: Hành động dùng tay hoặc vải nhẹ nhàng thấm lên mặt để làm khô nước mắt hoặc mồ hôi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • lấy khăn tay chặm nước mắt cho cháu. ( lấy khăn tay thấm nhẹ nước mắt cho cháu.)
    • Trời nóng, anh ấy thường kéo vạt áo lên chặm mồ hôi trên trán. (Trời nóng, anh ấy thường kéo vạt áo lên thấm nhẹ mồ hôi trên trán.)
    • ấy nhẹ nhàng chặm vết nước trên bàn bằng miếng giấy thấm. ( ấy nhẹ nhàng thấm vết nước trên bàn bằng miếng giấy thấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chặm nước mắt": một cụm từ cố định, diễn tả hành động lau khô nước mắt một cách dịu dàng, thường trong ngữ cảnh xúc động hoặc an ủi.

    • Thấy con khóc, mẹ dịu dàng chặm nước mắt cho con. (Thấy con khóc, mẹ dịu dàng lau nước mắt cho con.)
  • "chặm mồ hôi": cụm từ diễn tả việc thấm bớt mồ hôi, thường do nóng hoặc vận động.

    • Sau trận đấu, các cầu thủ dùng khăn để chặm mồ hôi. (Sau trận đấu, các cầu thủ dùng khăn để thấm mồ hôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấm (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc hút chất lỏng, có thể dùng cho nhiều ngữ cảnh (thấm mực, thấm nước).
  • Lau (động từ): hành động làm sạch hoặc khô bằng cách chà xát nhẹ, phạm vi rộng hơn "chặm".
  • Chấm (động từ): nhúng nhẹ vào chất lỏng (như chấm nước mắm) hoặc tạo thành dấu chấm; cần phân biệt với "chặm" do phát âm gần giống.
Từ đồng nghĩa
  • Thấm khô: làm khô bằng cách thấm.
  • Lau khô: làm khô bằng cách lau.
  • Hút bớt: làm giảm chất lỏng bằng cách hút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "chặm" động từ đơn lẻ trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc như phrasal verb tiếng Anh. Các cách dùng của chủ yếu kết hợp với tân ngữ trực tiếp như "chặm nước mắt", "chặm mồ hôi").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "chặm" một cách độc lập. Ý nghĩa cách dùng của chủ yếu thể hiện qua các cụm từ cố định đã nêutrên.)

chặm

Một người mẹ dùng khăn chặm nước mắt cho đứa trẻ.

  1. đg. (ph.). Thấm từng ít một cho khô. Chặm nước mắt. Kéo vạt áo chặm mồ hôi.