chụp

verb
  1. To cover, to put on
    • chụp cái lên đầu
      to put a hat on one's head
    • bóng tối như chụp xuống cánh đồng
      the darkness seemed a cover on the fields
  2. To snatch, to catch
    • chụp bằng nơm
      to catch fish with a trapping basket
    • chụp lấy cơ hội
      to snatch an opportunity
  3. To snap, to photograph
    • chụp cảnh đẹp
      to snap a beautiful landscape
noun
  1. Như chụp đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chụp
Bé chụp một con bướm bằng chiếc vợt.