chứa

verb
  1. To contain, to hold, to be full of
    • hồ chứa nước
      a lake containing water, a reservoir
    • sự việc chứa đấy ý nghĩa
      a fact full of significance
    • sức chứa
      containing power, capacity
    • To receive (của ăn cắp), to shelter ( vượt ngục, cán bộ cách mạng..)
  2. To keep
    • chứa bạc
      to keep a gambling-house
    • chứa trọ
      to keep a boarding-house
    • chứa thổ đổ hồ
      to keep a brothel and run a gambling-house

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chứa
Hồ chứa nước phục vụ cho tưới tiêu nông nghiệp.