chừng

noun
  1. Rough measure, rough extent, rough estimate
    • thời tiết thay đổi không chừng
      the weather changes without measure
    • nhà cao chừng ba thước
      a house three meters high by rough measure, a house about three meters high
  2. Roughly estimated stage
    • đương chừng niên thiếu
      in the flush of youth
    • dừng lại giữa chừng
      to stop half-way
  3. Eventuality, case, contingency
    • khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua
      it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable
    • nói chừng chứ không biết chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chừng
Chi tiêu của gia đình luôn có chừng.