civilise

/'sivilaiz/ Cách viết khác : (civilise) /'sivilaiz/
ngoại động từ
  1. làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá

Idioms

  • to civilize away
    bài trừ (hủ tục...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "civilise"

civilise
The teacher aims to civilise the children through lessons in art and music.