clatter

/'klætə/
danh từ (chỉ dùng số ít)
  1. tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng
    • the clatter of a horse's hoofs on a hand road
      tiếng móng ngựa lóc cóc trên đường rắn
    • the clatter of machinery
      tiếng lách cách của máy móc
  2. tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào
  3. chuyện huyên thiên; chuyện bép xép
ngoại động từ
  1. làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng
  2. làm ồn ào, làm huyên náo
nội động từ
  1. chạm vào nhau kêu vang; chạm vào nhau kêu lóc cóc, chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng
  2. nói chuyện huyên thiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clatter"

Từ có nhắc đến "clatter"

clatter
The dishes clattered loudly in the kitchen sink.