clutter

/'klʌtə/
danh từ
  1. tiếng ồn ào huyên náo
  2. sự lộn xộn, sự hỗn loạn
    • to be in a clutter
      mất trật tự, lôn xộn
  3. sự mất bình tĩnh
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) làm bừa bộn, làm lộn xộn
    • a desk cluttered up with books and paper
      bàn bừa bộn những sách giấy
  2. cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá)
    • to clutter traffic
      cản trở sự đi lại
nội động từ
  1. quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clutter"

clutter
The clutter on the radar screen made it difficult to track the airplane.