clone

/kloun/
Học thuật
Thân thiện
clone

A scientist observes a clone of a sheep in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sinh vậttính, bản sao di truyền: Một sinh vật hoặc nhóm tế bào được tạo ra từ một tế bào gốc duy nhất thông qua sinh sảntính, bộ gen giống hệt với sinh vật gốc.
    • Bản sao, bản mô phỏng: Một thứ đó bản sao chính xác hoặc rất giống với một thứ khác, đặc biệt một sản phẩm công nghệ.
  2. Động từ:

    • Nhân bản, tạo bản sao di truyền: Hành động tạo ra một sinh vậttính bộ gen giống hệt với sinh vật gốc.
    • Sao chép, bắt chước: Hành động tạo ra một bản sao chính xác hoặc bắt chước một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dolly the sheep was the first mammal clone. (Cừu Dolly động vật được nhân bản đầu tiên.)
    • That cheap phone is just a clone of the popular brand. (Chiếc điện thoại rẻ tiền đó chỉ một bản sao của thương hiệu nổi tiếng.)
  • Động từ:

    • Scientists have learned how to clone certain animals. (Các nhà khoa học đã học được cách nhân bản một số loài động vật.)
    • The company was accused of cloning its competitor's software design. (Công ty bị cáo buộc sao chép thiết kế phần mềm của đối thủ cạnh tranh.)
Các cách sử nâng cao
  • "To be a clone of": một bản sao hoàn hảo của ai/cái .
    • The new shopping mall is a clone of one I saw in Singapore. (Trung tâm mua sắm mới một bản sao của một trung tâm tôi đã thấy ở Singapore.)
Biến thể từ liên quan
  • Cloning (danh từ): Quá trình nhân bản, sự sao chép.

    • Human cloning raises many ethical questions. (Nhân bảntính người đặt ra nhiều câu hỏi về đạo đức.)
  • Clonal (tính từ): Thuộc về dòngtính.

    • The plants showed clonal growth. (Những cây này cho thấy sự phát triển theo dòngtính.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bản sao): Copy (bản sao), replica (bản sao), duplicate (bản sao y hệt).
  • Động từ (nghĩa sao chép): Copy (sao chép), replicate (tái tạo), duplicate (nhân đôi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ đặc trưng phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

clone

A scientist observes a clone of a sheep in a laboratory.

danh từ
  1. (thực vật học) dòngtính, hệtính

Từ đồng nghĩa