clan

/klæn/
danh từ
  1. thị tộc
  2. bè đảng, phe cánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clan"

clan
The clan gathers for a family reunion in the park.