ringer

/'riɳə/
danh từ
  1. người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
  2. cái để rung chuông
  3. con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
    • he is a ringer for his father
      giống bố như đúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ringer
A ringer throws a perfect horseshoe around the stake.