ringer

/'riɳə/
Học thuật
Thân thiện
ringer

A ringer throws a perfect horseshoe around the stake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người rung/giật chuông: Người nhiệm vụ rung chuông, đặc biệt chuông nhà thờ để triệu tập giáo dân.
    • Vật hảo hạng; người xuất sắc, cừ khôi: (Thông tục, Mỹ) Người hoặc vật chất lượng, khả năng vượt trội.
    • Người/Vật gian lận: (Từ lóng, Mỹ) Một người, con ngựa hoặc đấu thủ được đưa vào một cuộc thi dưới danh nghĩa giả mạo để gian lận.
    • Người giống hệt: (Từ lóng, Mỹ) Một người ngoại hình giống y hệt một người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The church ringer tolled the bell for the evening service. (Người giật chuông nhà thờ rung chuông cho buổi lễ tối.)
    • That new player is a real ringer; he scored three goals in his first match. (Cầu thủ mới đó thực sự một tay cừ; anh ta ghi ba bàn trong trận đầu tiên.)
    • The investigation revealed that the champion was a ringer from another country. (Cuộc điều tra tiết lộ nhàđịch một đấu thủ gian lận từ nước khác.)
    • With that beard, he's a dead ringer for his uncle. (Với bộ râu đó, anh ta giống chú mình như đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dead ringer": Người giống y hệt, như đúc.
    • She's a dead ringer for that famous actress. ( ấy giống y hệt nữ diễn viên nổi tiếng đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell-ringer (n): Người rung chuông (nhà thờ).
  • Ring (v): Rung, reo (chuông, điện thoại).
Từ đồng nghĩa
  • Impostor: Kẻ mạo danh (cho nghĩa "người gian lận").
  • Lookalike: Người trông giống hệt (cho nghĩa "người giống hệt").
  • Expert: Chuyên gia, người xuất sắc (cho nghĩa "người cừ khôi").
Thành ngữ liên quan
  • "To be a (dead) ringer for someone": Giống ai đó như đúc, giống hệt.
    • Everyone says I'm a dead ringer for my mother when she was young. (Mọi người đều nói tôi giống mẹ tôi hồi trẻ như đúc.)
ringer

A ringer throws a perfect horseshoe around the stake.

danh từ
  1. người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
  2. cái để rung chuông
  3. con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
    • he is a ringer for his father
      giống bố như đúc