cloy

/klɔi/
ngoại động từ
  1. làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cloy"

cloy
The rich dessert began to cloy after a few bites.