pall

/pɔ:l/
danh từ
  1. vải phủ quan tài
  2. áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục)
  3. (nghĩa bóng) vật che phủ, áo khoác, màn phủ
    • a pall of darkness
      màn đêm
ngoại động từ
  1. làm ngán, làm phát ngấy ( quá nhàm)
nội động từ
  1. trở thành nhạt nhẽo vô vị ( quá nhàm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pall
A heavy velvet pall covers the window.