cognizance

/'kɔgnizəns/
danh từ
  1. sự hiểu biết, sự nhận thức
    • to take cognizance of
      nhận thấy, nhận thức thấy (cái )
    • to have cognizance of something
      biết cái
  2. (pháp ) thẩm quyền (của toà án)
    • within someone's cognizance
      trong pham vi thẩm quyền của ai
    • beyond (out of) someone's cognizance
      ngoài phạm vi thẩm quyền của ai; không phải việc của ai
  3. dấu hiệu phân biệt
  4. phạm vi quan sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cognizance"

Từ có nhắc đến "cognizance"

cognizance
The detective's cognizance of the clues led to a swift solution.