consciousness

/'kɔnʃəsnis/
danh từ
  1. sự hiểu biết
    • men have no consciousness during sleep
      trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết cả
  2. ý thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

consciousness
He regained consciousness in a quiet hospital room.