concert

/kən'sə:t/
danh từ
  1. sự phối hợp, sự hoà hợp
    • to act in concert with
      hành động phối hợp với
  2. buổi hoà nhạc
ngoại động từ
  1. dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

concert
The family attends a concert in the park on a summer evening.