conduire

ngoại động từ
  1. dẫn, dắt
    • Conduire un enfant à l'école
      dẫn em bé đến trường
    • Corps qui conduisent la chaleur
      vật dẫn nhiệt
    • Chemin qui conduit à la ville
      con đường dẫn tới thành phố
    • Conduire au bonheur
      dẫn đến hạnh phúc
    • Conduire un enfant par la main
      dắt tay một em bé
    • Conduire ses pas vers
      dẫn bước tới
  2. hướng dẫn, chỉ huy, chỉ đạo
    • Conduire une armée
      chỉ huy một đạo quân
  3. lái, điều khiển
    • Conduire une automobile
      lái xe ô
    • Conduire un orchestre
      điều khiển một dàn nhạc
nội động từ
  1. lái, điều khiển
    • Apprendre à conduire
      tập lái (xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "conduire"