confront

/kən'frʌnt/
ngoại động từ
  1. mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
    • he stood confronting him
      đứng đối diện với anh ta
    • many diffuculties confront us
      chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
  2. đối chất
    • defendant is confronted with plaintiff
      bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
  3. (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "confront"

confront
A child confronts his fear of the dark by bravely walking down a dimly lit hallway.