contenir

ngoại động từ
  1. đựng, chứa, chứa đựng
    • Bouteille qui contient de l'alcool
      chai đựng rượu
    • Salle qui contient deux mille spectateurs
      phòng chứa hai nghìn khán giả
  2. bao gồm
    • Contenir plusieurs pays
      bao gồm nhiều nước
  3. giữ lại, nén lại, cầm lại
    • Contenir sa colère
      nén giận
    • Contenir l'ennemi
      cầm địch lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contenir"