corriger

ngoại động từ
  1. sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại
    • Corriger les défauts
      sửa chữa khuyết điểm
    • Corriger les devoirs
      chữa bài
  2. trừng trị, đánh đòn
    • Corriger un insolent
      trừng trị một đứa láo xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "corriger"