chỉnh

  1. correct; convenable
    • Câu văn chỉnh
      phrase correcte
    • ăn mặc chỉnh
      avoir une tenue convenable
    • Thái độ không được chỉnh
      attitude qui n'est pas conveable
  2. corriger; reprendre; redresser
    • Chỉnh một học sinh
      reprendre un élève
    • Chỉnh những thói hà lạm
      redresser les abus
  3. rajuster
    • Chỉnh lại đường bắn
      rajuster le tir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chỉnh
Người thợ đồng hồ đang chỉnh lại những bánh răng nhỏ bên trong chiếc đồng hồ cổ.