gorger

ngoại động từ
  1. nhét cho ăn, nhồi
    • Gorger des volailles
      nhồi gà vịt
    • Gorger quelqu'un de viande
      (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (nhét) cho ai ăn nhiều thịt
  2. (nghĩa bóng) cho nhiều, cho đầy ngập
    • Gorger de biens
      cho nhiều của cải
  3. chien bien gorgé+ (săn bắn) chó sủa to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gorger"

gorger
Le fermier gorger les canards avec du maïs.