gorger

Học thuật
Thân thiện
gorger

Le fermier gorger les canards avec du maïs.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhồi, nhét cho ăn (đến no căng): Hành động cho ăn một lượng lớn thức ăn, thườngnhồi nhét, đặc biệt đối với gia cầm trước khi chế biến.
    • (Nghĩa bóng) Cho nhiều, cho đầy ngập: Cung cấp một cách dồi dào, quá mức cần thiết.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut gorger les canards avant de les cuire. (Phải nhồi vịt trước khi nấu chúng.)
    • Le riche oncle a gorgé ses neveux de cadeaux. (Người chú giàu có đã cho các cháu mình đầy ắp quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être gorgé de": (Tính từ, dạng quá khứ phân từ) Được làm đầy, thấm đẫm, tràn ngập bởi thứ đó.
    • Les éponges sont gorgées d'eau. (Những miếng bọt biển thấm đẫm nước.)
    • Un ciel gorgé de nuages noirs. (Bầu trời đầy ắp những đám mây đen.)
Biến thể từ gần giống
  • Gavage (danh từ): Hành động nhồi, sự nhồi vỗ béo (đặc biệt cho ngỗng, vịt để lấy gan).
  • Se gorger (đại động từ): Tự làm no căng, tự cho mình đầy ắp.
    • L'éponge se gorge de liquide. (Miếng bọt biển tự thấm đẫm chất lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nourrir abondamment: Cho ăn nhiều.
  • Rassasier: Làm no, thỏa mãn cơn đói.
  • Combler: Lấp đầy, ban cho nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • Gorger quelqu'un de travail: (Nghĩa bóng) Chất lên ai đó quá nhiều công việc.
    • Le nouveau patron nous gorge de dossiers. (Ông chủ mới chất lên chúng tôi đầy hồ sơ.)
gorger

Le fermier gorger les canards avec du maïs.

ngoại động từ
  1. nhét cho ăn, nhồi
    • Gorger des volailles
      nhồi gà vịt
    • Gorger quelqu'un de viande
      (từ hiếm; nghĩa ít dùng) (nhét) cho ai ăn nhiều thịt
  2. (nghĩa bóng) cho nhiều, cho đầy ngập
    • Gorger de biens
      cho nhiều của cải
  3. chien bien gorgé+ (săn bắn) chó sủa to