Addition

/ə'diʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thêm vào, sự cộng vào; cái thêm vào
    • Réaction d'addition
      (hóa học) phản ứng cộng
    • L'addition d'une preuve au dossier
      sự thêm một chứng cứ vào hồ sơ
  2. (toán học) phép cộng
  3. (thông tục) hóa đơn tính tiền (ở hiệu ăn)
    • Garçon, l'addition!
      bồi, tính tiền!
    • Régler l'addition
      trả tiền ăn (ở hiệu ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Addition"

Từ có nhắc đến "Addition"