couver

ngoại động từ
  1. ấp (trứng)
  2. ấp ủ
    • Couver un projet de vengeance
      ấp ủ kế hoạch trả thù
  3. ủ (bệnh)
    • Couver une maladie
      ủ bệnh
    • couver des yeux
      nhìn trìu mến; nhìn thèm thuồng
    • couver quelqu'un
      săn sóc nuông chiều ai
nội động từ
  1. ấp trứng
    • Une poule qui couve
      ấp trứng
  2. ấp ủ, âm ỉ
    • Feu qui couve
      lửa âm ỉ
    • Complot qui couve
      âm mưu âm ỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan