coffre

danh từ giống đực
  1. hòm, rương, thùng
  2. như coffre-fort
  3. (thân mật) ngực
    • Avoir le coffre solidé
      ngực khỏe
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) dạ dày
    • N'avoir rien dans le coffre
      không trong dạ dày
    • coffre à avoine
      ngực ăn khỏe
danh từ giống đực
  1. (động vật học) cá nóc hòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coffre"

coffre
Un homme ouvre un vieux coffre en bois dans son grenier.