discourage

/dis'kʌridʤ/
ngoại động từ
  1. làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
  2. (+ from) can ngăn (ai làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "discourage"

discourage
The teacher tries to discourage the student from giving up on the difficult math problem.