crèche

/kreiʃ/
danh từ giống cái
  1. máng ăn (cho súc vật)
  2. nhà trẻ
  3. (thông tục) nhà; phòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crèche"

crèche
Une famille installe une crèche sous le sapin de Noël.