caresser

ngoại động từ
  1. vuốt ve, mơn trớn
    • Caresser son chien
      vuốt ve con chó
  2. lướt nhẹ lên
    • Le soleil caresse la pièce
      ánh nắng lướt nhẹ vào gian phòng
  3. ôm ấp, ấp ủ
    • Caresser un espoir
      ôm ấp một hy vọng
  4. (từ , nghĩa ) chiều; nịnh
    • Caresser un penchant
      chiều một khuynh hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "caresser"