crotte

danh từ giống cái
  1. phân (của ngựa, thỏ... thành từng viên tròn)
  2. (từ , nghĩa ) bùn (ở đường đi)
thán từ
  1. bực quá!
    • Oh! Crotte! Mes jambes me font souffrir
      Chà! bực quá! chân tôi đau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crotte"

Từ có nhắc đến "crotte"

crotte
Un cheval laisse des crottes sur le chemin de terre.