cuisson

danh từ giống cái
  1. sự nấu chín
  2. sự chín
    • Degré de cuisson
      độ chín
  3. sự nung (trong )
    • Cuisson des poteries
      sự nung đồ gốm
  4. sự đau rát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cuisson"

cuisson
Le chef vérifie la cuisson du poulet dans le four.