caisson

/kə'su:n/
danh từ giống đực
  1. xe chở đạn dược
  2. hòm xe (hòmđuôi xe haydưới các ghế ngồi)
  3. ketxon, giếng chìm hơi ép (để làm việc dưới nước)
  4. (kiến trúc) ô lõm (ở trần nhà)
    • maladie des caissons
      bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
    • se faire sauter le caisson
      (thông tục) tự bắn vào đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

caisson
Un soldat charge un caisson de munitions dans un camion militaire.