gril

danh từ giống đực
  1. vỉ (nướng chả, nướng )
  2. rào chắn (phía trên cửa sông)
  3. trần mắt cáo (trên sân khấu)
  4. (hàng hải) sàn rửa (lòng tàu)
    • être sur le gril
      bồn chồn lo lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gril"

gril
Le cuisinier place des légumes sur le gril dans le jardin.