buffer

/'bʌfə/
danh từ
  1. (kỹ thuật) vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc
danh từ
  1. (từ lóng) old buffer ông bạn già; người kỹ bất tài
  2. (hàng hải) người giúp việc cho viên quản lý neo buồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "buffer"

Từ có nhắc đến "buffer"

buffer
A manicurist uses a buffer to smooth a client's fingernails.