cuver

động từ
  1. lên men (trong thùng ủ)
    • cuver sa colère
      (thân mật) hết nóng giận
    • cuver son vin
      (thân mật) ngủ cho rượu; nằm nghỉ cho rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cuver"

cuver
Le vigneron laisse le raisin cuver dans une cuve en bois.