commode

tính từ
  1. thuận tiện, tiện lợi
    • Commode à manier
      sử dụng thuận tiện
  2. dễ, đơn giản
    • Commode à saisir
      dễ nắm được
  3. dễ dãi
    • Humeur commode
      tính dễ dãi
    • Une personne qui n'est pas commode
      một người khắt khe nghiêm khắc
danh từ giống cái
  1. tủ com mốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

commode
Une commode en bois se trouve dans la chambre.