commode

Học thuật
Thân thiện
commode

Une commode en bois se trouve dans la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Tủ ngăn kéo: Một loại đồ đạc, thườngmột chiếc tủ nhiều ngăn kéo, dùng để đựng quần áo hoặc đồ dùng cá nhân.
    • Bàn trang điểm: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ một chiếc bàn gương, dùng để trang điểm.
  2. Tính từ:

    • Thuận tiện, tiện lợi: Dễ sử dụng hoặc phù hợp, mang lại sự thoải mái.
    • Dễ dãi, dễ tính: Chỉ một người tính cách dễ chịu, không khắt khe.
    • Dễ dàng, đơn giản: Chỉ một việc gì đó không phức tạp, dễ thực hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle range ses sous-vêtements dans la commode. ( ấy cất đồ lót của mình vào trong tủ ngăn kéo.)
    • La commode en chêne est un héritage familial. (Chiếc tủ com mốt bằng gỗ sồimột món đồ gia bảo.)
  • Tính từ:
    • Cet outil est très commode pour bricoler. (Công cụ này rất tiện lợi để sửa chữa lặt vặt.)
    • Mon voisin est un homme commode. (Hàng xóm của tôimột người đàn ông dễ tính.)
    • Ce logiciel a une interface commode. (Phần mềm này giao diện dễ sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "n'être pas commode": không dễ tính, khó tính, khó chịu.
    • Le directeur n'est vraiment pas commode aujourd'hui. (Ông giám đốc hôm nay thực sự rất khó tính.)
  • "à l'aise et commode": thoải mái tiện lợi (thường dùng cho quần áo).
    • Je préfère porter des vêtements à l'aise et commodes le week-end. (Tôi thích mặc quần áo thoải mái tiện lợi vào cuối tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Commodément (trạng từ): một cách tiện lợi, thoải mái.
    • Ils vivent commodément dans leur nouvel appartement. (Họ sống một cách thoải mái trong căn hộ mới của mình.)
  • Commodité (danh từ giống cái): sự tiện lợi, tiện nghi.
    • L'hôtel offre toutes les commodités modernes. (Khách sạn cung cấp mọi tiện nghi hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (bàn làm việc, bàn ngăn kéo), (bàn trang điểm).
  • Tính từ:
    • Pratique: thực tế, tiện lợi.
    • Facile: dễ dàng.
    • Accommodant: dễ dãi, dễ tính.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Incommode: bất tiện, gây khó chịu.
    • Difficile: khó khăn, khó tính.
    • Exigeant: đòi hỏi khắt khe.
commode

Une commode en bois se trouve dans la chambre.

tính từ
  1. thuận tiện, tiện lợi
    • Commode à manier
      sử dụng thuận tiện
  2. dễ, đơn giản
    • Commode à saisir
      dễ nắm được
  3. dễ dãi
    • Humeur commode
      tính dễ dãi
    • Une personne qui n'est pas commode
      một người khắt khe nghiêm khắc
danh từ giống cái
  1. tủ com mốt