còn

verb
  1. To continue (to live, to exist..)
    • kẻ còn người mất
      some are still living and some dead
  2. To have...left, still have
    • còn tiền
      he has some money left
    • anh ta còn mẹ già
      he still has his old mother
    • còn nước còn tát
      while there is life, there is hope
    • một mất một còn, một còn một mất
      life-and-death, make-or-break
    • cuộc chiến đấu một mất một còn
      a life-and-death battle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

còn
Mọi người cùng ném còn trong ngày hội.