a

/ei, ə/
danh từ, số nhiều as, a's
  1. (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt
    • his health is a
      sức khoẻ anh ta vào loại a
  2. (âm nhạc) la
    • a sharp
      la thăng
    • a flat
      la giáng
  3. người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
    • from a to z
      từ đầu đến đuôi, tường tận
    • not to know a from b
      không biết cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết
mạo từ
  1. một; một (như kiểu); một (nào đó)
    • a very cold day
      một ngày rất lạnh
    • a dozen
      một
    • a few
      một ít
    • all of a size
      tất cả cùng một cỡ
    • a Shakespeare
      một (văn hào như kiểu) Sếch-xpia
    • a Mr Nam
      một ông Nam (nào đó)
  2. cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;
    • a cup
      cái chén
    • a knife
      con dao
    • a son of the Party
      người con của Đảng
    • a Vietnamese grammar
      cuốn ngữ pháp Việt Nam
giới từ
  1. mỗi, mỗi một
    • twice a week
      mỗi tuần hai lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

a
A child points to the letter A in an alphabet book.