cùi

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quảdưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quảgiữa vỏ hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.
  2. 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cùi
Một người đang tách cùi dừa ra khỏi vỏ.