dès

Học thuật
Thân thiện
dès

Dès son réveil, il ouvre les volets.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Ngay từ, kể từ: Dùng để chỉ một thời điểm hoặc một sự kiện bắt đầu, nhấn mạnh rằng hành động hoặc trạng thái diễn ra ngay lập tức từ thời điểm đó trở đi.
    • Ngay tại: Đôi khi dùng để chỉ vị trí bắt đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Dès l'enfance, il a aimé la musique. (Ngay từ thuở , anh ấy đã yêu âm nhạc.)
    • Dès sa source, la rivière est froide. (Ngay từ nguồn, con sông đã lạnh.)
    • Le magasin sera ouvert dès demain. (Cửa hàng sẽ mở cửa kể từ ngày mai.)
    • Dès le premier jour, tout a été clair. (Ngay từ ngày đầu tiên, mọi thứ đã rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dès lors":

    • Ngay từ đó, kể từ đó: Chỉ thời điểm bắt đầu sau một sự kiện.
      • Dès lors, il décida de partir. (Ngay từ đó, anh ta quyết định ra đi.)
    • (Nghĩa bóng) Do đó, bởi vậy: Dùng để suy ra một hệ quả, một kết luận.
      • Il n'a pas répondu. Dès lors, nous devons agir seuls. (Anh ấy đã không trả lời. Do đó, chúng tôi phải hành động một mình.)
  • "dès lors que":

    • Từ lúc , kể từ khi: Dùng như một liên từ để giới thiệu một mệnh đề chỉ thời điểm bắt đầu.
      • Dès lors qu'il est arrivé, l'ambiance a changé. (Kể từ lúc anh ấy đến, bầu không khí đã thay đổi.)
    • (Nghĩa bóng) Vì chưng, bởi lẽ: Dùng để giới thiệu một nguyên nhân, lý do.
      • Dès lors qu'il a reconnu son erreur, il faut lui pardonner. (Bởi lẽ anh ấy đã nhận lỗi, nên phải tha thứ cho anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Dès que: (Liên từ) Ngay khi, vừa khi. Đâymột cấu trúc phổ biến nhất.
    • Prévenez-moi dès que vous aurez des nouvelles. (Hãy báo cho tôi ngay khi anh tin tức.)
    • Dès que vous le voulez. (Ngay khi anh muốn điều đó.)
Từ đồng nghĩa
  • À partir de: Kể từ (thời điểm).
  • Depuis: Từ, kể từ (thời điểm trong quá khứ kéo dài đến hiện tại).
Lưu ý sử dụng
  • "Dès" thường được dùng để nhấn mạnh tính tức thì của sự bắt đầu, trong khi "depuis" nhấn mạnh sự kéo dài của hành động từ quá khứ đến hiện tại.
    • Il travaille ici depuis 2010. (Anh ấy làm việcđây từ năm 2010.) -> Nhấn mạnh thời gian kéo dài.
    • Il a été compétent dès son arrivée. (Anh ấy đã tỏ ra năng lực ngay từ khi mới đến.) -> Nhấn mạnh thời điểm bắt đầu ngay lập tức.
  • "Dès que" được theo sau bởi một mệnh đề thường dùng với thì tương lai hoặc quá khứ, diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác.
dès

Dès son réveil, il ouvre les volets.

giới từ
  1. từ, ngay từ, kể từ
    • Dès l'enfance
      từ thuở
    • Dès sa source
      ngay từ nguồn
    • Dès demain
      kể từ mai
    • dès lors
      ngay từ đó
    • Dès lors; il décida de
  2. ngay','french','on')"partir
  3. ngay từ đó quyết định ra
  4. ','french','on')"đi
  5. (nghĩa bóng) do đó, bởi

Idioms

  • ','french','on')"vậy
  • dès lors que
    từ lúc
  • dès
    ngay','french','on')"que