deux

tính từ
  1. hai
  2. (thứ) hai
    • Tome deux
      tập hai
  3. vài
    • J'habite à deux pas d'ici
      tôicách đây vài bước
danh từ giống đực
  1. hai
  2. số hai
  3. mồng hai
    • Le deux de ce mois
      mồng hai tháng này
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con hai
    • Le deux de carreau
      con hai
    • à deux
      hai người cùng
    • Jouer à deux
      (thân mật) hai người cùng chơi
    • ca fait deux
      (thân mật) hai cái đó khác hẳn nhau
    • cela est clair comme deux et deux font quatre
      rõ ràng như hai với haibốn
    • deux à deux; deux par deux
      hai một, đôi một
    • Se mettre en rangs deux par deux
      xếp hàng hai người một
    • en moins de deux
      (thân mật) nhanh
    • entre les deux
      nửa thế này, nửa thế nọ, không thế này cũng không thế nọ, ở giữa chừng
    • être à deux de jeu
      thông lưng với nhau
    • ne faire ni une ni deux
      không do dự
    • ne pas savoir dire deux
      dốt đặc cán mai
    • tous deux; tous les deux
      cả hai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

deux
Les deux enfants jouent dans le parc.