deux

Học thuật
Thân thiện
deux

Les deux enfants jouent dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hai: Chỉ số lượng, đếm được, đứng trước danh từ.
    • (Thứ) hai: Chỉ thứ tự trong một chuỗi.
    • Vài, một vài: Dùng trong một số cụm từ cố định để chỉ khoảng cách rất ngắn hoặc số lượng nhỏ không xác định.
  2. Danh từ giống đực:

    • Số hai, chữ số hai: Chỉ bản thân con số.
    • Mồng hai: Ngày thứ hai trong tháng.
    • (Bài, cờ) Con hai: Quân bài hoặc con cờ giá trị hai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • J'ai deux frères. (Tôi hai người anh trai.)
    • C'est le deux mai. (Hôm nayngày mồng hai tháng Năm.)
    • Il habite à deux rues d'ici. (Anh ấy sống cách đây vài con phố.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le chiffre deux est pair. (Số haisố chẵn.)
    • Nous partons le deux. (Chúng tôi khởi hành vào ngày mồng hai.)
    • J'ai tiré le deux de pique. (Tôi bốc được con hai bích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À deux: Hai người cùng nhau.
    • Un dîner à deux. (Một bữa tối dành cho hai người.)
  • Deux à deux / Deux par deux: Từng đôi một, hai người một.
    • Avancez deux par deux. (Hãy tiến lên từng đôi một.)
  • Entre les deux: ỡ giữa chừng, không cái này cũng không cái kia, nửa vời.
    • Je suis entre les deux. (Tôi đang giữa chừng / lưỡng lự.)
  • Ne pas savoir dire deux: Rất dốt, dốt đặc cán mai (nghĩa bóng: không biết ).
    • En mathématiques, il ne sait pas dire deux. (Về toán học, anh ta dốt đặc cán mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Deuxième (adj): Thứ hai (dùng để đếm thứ tự, thường từ 2 trở đi).
    • Le deuxième jour. (Ngày thứ hai.)
  • Second, seconde (adj): Thứ hai (thường dùng cho cái thứ hai trong hai, mang sắc thái trang trọng hơn).
    • La Seconde Guerre mondiale. (Chiến tranh Thế giới Thứ hai.)
  • Double (adj): Gấp đôi, hai lần.
    • Une double portion. (Một phần ăn gấp đôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Paire (n): Đôi, cặp (chỉ hai vật đi với nhau thành một cặp).
    • Une paire de chaussures. (Một đôi giày.)
  • Couple (n): Cặp, đôi (thường chỉ hai người, đôi lứa).
    • Un jeune couple. (Một cặp đôi trẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cela est clair comme deux et deux font quatre: Rõ ràng như hai với haibốn, rất rõ ràng, hiển nhiên.
    • La réponse est claire comme deux et deux font quatre. (Câu trả lời như ban ngày.)
  • Ne faire ni une ni deux: Không do dự, hành động ngay lập tức.
    • Il n'a fait ni une ni deux et a accepté. (Anh ấy không do dự cả đã chấp nhận.)
  • Tous (les) deux: Cả hai.
    • Ils sont partis tous les deux. (Cả hai người họ đều đã đi rồi.)
  • À deux de jeu: Thông lưng với nhau, cấu kết với nhau (thường theo nghĩa xấu).
    • Ils sont à deux de jeu pour nous tromper. (Họ thông lưng với nhau để lừa chúng ta.)
  • En moins de deux: Rất nhanh, trong nháy mắt.
    • J'ai fini ce travail en moins de deux. (Tôi hoàn thành công việc đó rất nhanh.)
deux

Les deux enfants jouent dans le parc.

tính từ
  1. hai
  2. (thứ) hai
    • Tome deux
      tập hai
  3. vài
    • J'habite à deux pas d'ici
      tôicách đây vài bước
danh từ giống đực
  1. hai
  2. số hai
  3. mồng hai
    • Le deux de ce mois
      mồng hai tháng này
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con hai
    • Le deux de carreau
      con hai
    • à deux
      hai người cùng
    • Jouer à deux
      (thân mật) hai người cùng chơi
    • ca fait deux
      (thân mật) hai cái đó khác hẳn nhau
    • cela est clair comme deux et deux font quatre
      rõ ràng như hai với haibốn
    • deux à deux; deux par deux
      hai một, đôi một
    • Se mettre en rangs deux par deux
      xếp hàng hai người một
    • en moins de deux
      (thân mật) nhanh
    • entre les deux
      nửa thế này, nửa thế nọ, không thế này cũng không thế nọ, ở giữa chừng
    • être à deux de jeu
      thông lưng với nhau
    • ne faire ni une ni deux
      không do dự
    • ne pas savoir dire deux
      dốt đặc cán mai
    • tous deux; tous les deux
      cả hai