dix

tính từ
  1. mười
  2. (thứ) mười
    • Louis dix
      vua Lu-y thứ mười
  3. nhiều
    • On vous l'a dit déjà dix fois
      người ta nói với anh nhiều lần
  4. mấy
    • Cela peut se résumer en dix lignes
      điều đó có thể tóm tắt lại mấy dòng
danh từ giống đực
  1. mười
  2. số mười
  3. mồng mười
    • Le dix de ce mois
      mồng mười tháng này
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con mười
    • Le dix de trèfle
      con mười nhép
    • valoir dix
      (thân mật) cừ lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dix
Le professeur écrit le chiffre dix sur le tableau noir.